Tham khảo các bài tập luyện dịch tiếng trung pdf

5/5 - (3 bình chọn)

Để tăng khả năng dịch Trung, ngoài việc học lý thuật, học từ vựng mỗi ngày thì việc thường xuyên làm bài tập là điều cần thiết và rất quan trọng. Nếu các bạn đang tìm kiếm những bài tập luyện dịch tiếng trung pdf phù hợp cho mình, hãy tham khảo ngay những bài tập luyện dịch mà Trung tâm dịch thuật Vinasite chia sẻ dưới đây nhé!

bài tập luyện dịch tiếng trung pdf

Bài tập luyện dịch tiếng Trung pdf cơ bản bài 1

STT Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1 一切事我预知了 yī qiē shì wǒ yù zhī le Tôi đã biết mọi thứ
2 这是我要跟你说的一切 zhè shì wǒ yào gēn nǐ shuō de yī qiē Đó là tất cả những gì tôi phải nói với bạn
3 错误 cuò wù lỗi
4 这是你的错误 zhè shì nǐ de cuò wù Đó là lỗi của bạn
5 所有的学生 suǒ yǒu de xué shēng Tất cả các học sinh
6 你别说了 nǐ bié shuō le Ngừng nói
7 你别喝了 nǐ bié hē le Đừng uống nó
8 你吃了饭来找我吧 nǐ chī le fàn lái zhǎo wǒ ba Đến với tôi sau bữa tối
9 你喝了咖啡来找我吧 nǐ hē le kā fēi lái zhǎo wǒ ba Đến với tôi với cà phê của bạn
10 我换了钱去玩 wǒ huàn le qián qù wán Tôi đã đổi tiền để chơi
11 我在学校门口等你 wǒ zài xué xiào mén kǒu děng nǐ Tôi sẽ đợi bạn ở cổng trường
12 所有学生 suǒ yǒu xué shēng Tất cả học sinh
13 这是我拥有的一切 zhè shì wǒ yōng yǒu de yī qiē Đây là tất cả những gì tôi có
14 冰箱里所有的菜 bīng xiāng lǐ suǒ yǒu de cài Tất cả các món ăn trong tủ lạnh
15 所有的同学 suǒ yǒu de tóng xué Tất cả các học sinh
16 所有 suǒ yǒu Tất cả
17 所有的老师 suǒ yǒu de lǎo shī Tất cả các giáo viên
18 所有的问题 suǒ yǒu de wèn tí Tất cả các câu hỏi
19 所有的错误 suǒ yǒu de cuò wù Tất cả những sai lầm
20 仔细 zǎi xì cẩn thận
21 细节 xì jiē chi tiết
22 你发一枚儿给我吧 nǐ fā yī méi ér gěi wǒ ba Bạn gửi cho tôi một
23 听得见 tīng dé jiàn có thể được nghe
24 听不见 tīng bú jiàn không nghe được
25 声音太小了,我听不见 shēng yīn tài xiǎo le ,wǒ tīng bú jiàn Tôi nghe thấy âm thanh quá nhỏ
26 做得完吗? zuò dé wán ma ? Bạn có thể hoàn thành nó?
27 工作这么多,你做得晚吗? gōng zuò zhè me duō ,nǐ zuò dé wǎn ma ? Bạn có làm việc muộn với rất nhiều công việc?
28 工作太多了,我做不完 gōng zuò tài duō le ,wǒ zuò bú wán Có quá nhiều việc để tôi phải hoàn thành
29 看清楚 kàn qīng chǔ Nhìn thấy rõ ràng
30 墙上的字你看得清楚吗? qiáng shàng de zì nǐ kàn dé qīng chǔ ma ? Bạn có thể nhìn rõ dòng chữ trên tường không?
31 墙上的字太小了我看不清楚 qiáng shàng de zì tài xiǎo le wǒ kàn bú qīng chǔ Chữ trên tường quá nhỏ nên tôi không thể đọc rõ
32 买到 mǎi dào Mua
33 人这么多,你买得到票吗? rén zhè me duō ,nǐ mǎi dé dào piào ma ? Với nhiều người như vậy bạn có mua được vé không?
34 我买不到票 wǒ mǎi bú dào piào Tôi không thể lấy được vé
35 爬上去 pá shàng qù Trèo lên
36 你的房间在十八层,我爬不上去 nǐ de fáng jiān zài shí bā céng ,wǒ pá bú shàng qù Phòng của bạn ở tầng 18. Tôi không thể leo lên nó
37 你爬得上去吗? nǐ pá dé shàng qù ma ? Bạn có thể leo lên nó?
38 踢进去 tī jìn qù Đá vào
39 太远了,我踢不进去 tài yuǎn le ,wǒ tī bú jìn qù Còn quá xa để tôi có thể tham gia
40 你踢得进去吗? nǐ tī dé jìn qù ma ? Bạn có thể đá vào?
41 跳起来 tiào qǐ lái Nhảy lên
42 你跳得起来吗? nǐ tiào dé qǐ lái ma ? Bạn có thể nhảy không?
43 我跳不起来 wǒ tiào bú qǐ lái Tôi không thể nhảy
44 开过去 kāi guò qù lái xe qua
45 你开得过去吗? nǐ kāi dé guò qù ma ? Bạn có thể lái qua?
46 人太多了,我开不过去 rén tài duō le ,wǒ kāi bú guò qù Có rất nhiều người mà tôi không thể lái qua
47 承认 chéng rèn thừa nhận
48 我得承认,她很棒 wǒ dé chéng rèn ,tā hěn bàng Tôi phải thừa nhận rằng, cô ấy rất tuyệt
49 电影 diàn yǐng phim ảnh
50 咱们去看电影吧 zán men qù kàn diàn yǐng ba Đi xem phim thôi
51 你喜欢看什么电影? nǐ xǐ huān kàn shénme  diàn yǐng ? Bạn thích xem phim gì?
52 电视 diàn shì Tivi
53 你常看电视吗? nǐ cháng kàn diàn shì ma ? Bạn có thường xem TV không?
54 电视剧 diàn shì jù Chơi TV
55 我不喜欢看电视剧 wǒ bú xǐ huān kàn diàn shì jù Tôi không thích xem kịch trên TV
56 休息 xiū xī nghỉ ngơi
57 你要休息一下吗? nǐ yào xiū xī yī xià ma ? Bạn có muốn nghỉ ngơi không?
58 我要回家休息 wǒ yào huí jiā xiū xī Tôi về nhà nghỉ ngơi
59 宿舍 xiǔ shě ký túc xá
60 公园 gōng yuán công viên
61 超市 chāo shì siêu thị
62 你常去超市吗? nǐ cháng qù chāo shì ma ? Bạn có thường xuyên đi siêu thị không?
63 东西 dōng xī Điều
64 你要买什么东西? nǐ yào mǎi shénme  dōng xī ? Bạn muốn mua gì?
65 你要去超市买什么? nǐ yào qù chāo shì mǎi shénme  ? Bạn định mua gì trong siêu thị?
66 我的是红的 wǒ de shì hóng de Của tôi màu đỏ
67 你要买什么药? nǐ yào mǎi shénme  yào ? Bạn muốn loại thuốc nào?
68 中药 zhōng yào y học cổ truyền Trung Quốc
69 西药 xī yào thuốc tây
70 茶叶 chá yè Trà
71 箱子里 xiāng zǐ lǐ Trong cái hộp
72 你的箱子里有什么? nǐ de xiāng zǐ lǐ yǒu shénme  ? Có gì trong hộp của bạn?
73 我的箱子里有衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu yī fú Tôi có quần áo trong hộp
74 日用品 rì yòng pǐn Nhu cầu hàng ngày
75 一件衣服 yī jiàn yī fú Một mảnh quần áo
76 我的箱子里有三件衣服 wǒ de xiāng zǐ lǐ yǒu sān jiàn yī fú Có ba bộ quần áo trong hộp của tôi
77 同学 tóng xué bạn cùng lớp
78 请问这位是谁? qǐng wèn zhè wèi shì shuí ? Ai đây, làm ơn?
79 女士 nǚ shì thưa bà
80 这位女士是谁? zhè wèi nǚ shì shì shuí ? Cô này là ai?
81 你吃饱了吗? nǐ chī bǎo le ma ? Bạn đã no chưa?
82 我还没吃饱 wǒ hái méi chī bǎo Tôi chưa no
83 点菜 diǎn cài đặt hàng
84 你喜欢点什么菜? nǐ xǐ huān diǎn shénme  cài ? Bạn muốn đặt món gì?
85 一家公司 yī jiā gōng sī Một công ty
86 餐厅 cān tīng nhà hàng
87 这家餐厅的菜好吃吗? zhè jiā cān tīng de cài hǎo chī ma ? Đồ ăn ở nhà hàng này có ngon không?
88 经常 jīng cháng thường xuyên
89 星期天你经常做什么? xīng qī tiān nǐ jīng cháng zuò shénme  ? Bạn thường làm gì vào chủ nhật?

Bài tập luyện dịch tiếng Trung pdf cơ bản bài 2

STT Mẫu câu bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng cơ bản Thầy Vũ Phiên âm tiếng Trung giáo trình bài tập luyện dịch tiếng Trung ứng dụng thực tế Hãy tìm ra lỗi sai trong các mẫu câu dịch sang tiếng Việt bên dưới
1 饭馆 fàn guǎn quán cơm
2 你常去这个饭馆吃饭吗? nǐ cháng qù zhè gè fàn guǎn chī fàn ma ? Bạn có thường ăn ở nhà hàng này không?
3 偶尔 ǒu ěr thỉnh thoảng
4 偶尔我去外面吃饭 ǒu ěr wǒ qù wài miàn chī fàn Thỉnh thoảng tôi đi ăn tối
5 还是 hái shì vẫn
6 茶还是咖啡? chá hái shì kā fēi ? Trà hay cà phê?
7 第一天 dì yī tiān ngày đầu tiên
8 第一天工作我觉得很紧张 dì yī tiān gōng zuò wǒ jiào dé hěn jǐn zhāng Tôi cảm thấy lo lắng về ngày đầu tiên đi làm
9 煮饭 zhǔ fàn nấu cơm
10 方便面 fāng biàn miàn mì gói
11 你常吃方便面吗? nǐ cháng chī fāng biàn miàn ma ? Bạn có thường ăn mì gói không?
12 肚子 dù zǐ bụng
13 你觉得肚子疼吗? nǐ jiào dé dù zǐ téng ma ? Bạn có cảm thấy đau bụng không?
14 你可以告诉我吗? nǐ kě yǐ gào sù wǒ ma ? Bạn có thể cho tôi biết?
15 火锅 huǒ guō Lẩu
16 你常吃火锅吗? nǐ cháng chī huǒ guō ma ? Bạn có hay ăn lẩu không?
17 最近你的公司好吗? zuì jìn nǐ de gōng sī hǎo ma ? Công ty của bạn gần đây thế nào?
18 开张 kāi zhāng Khai mạc
19 什么时候你的公司开张? shénme  shí hòu nǐ de gōng sī kāi zhāng ? Khi nào công ty của bạn mở?
20 酒水 jiǔ shuǐ Rượu
21 免费 miǎn fèi Nhập học miễn phí
22 酒水免费 jiǔ shuǐ miǎn fèi Đồ uống miễn phí
23 她跟我一样喜欢去旅行 tā gēn wǒ yī yàng xǐ huān qù lǚ háng Cô ấy thích đi du lịch nhiều như tôi
24 环境 huán jìng Khoa học môi trường
25 工作环境怎么样? gōng zuò huán jìng zěn me yàng ? Về môi trường làm việc như thế nào?
26 服务员 fú wù yuán phục vụ nam
27 服务员好吗? fú wù yuán hǎo ma ? Người phục vụ thế nào?
28 态度 tài dù Thái độ
29 服务员态度怎么样? fú wù yuán tài dù zěn me yàng ? Thái độ của người phục vụ là gì?
30 价钱 jià qián giá bán
31 价钱怎么样? jià qián zěn me yàng ? Làm thế nào về giá cả?
32 公道 gōng dào hội chợ
33 价钱还算公道 jià qián hái suàn gōng dào Giá cả hợp lý
34 你喜欢吃辣的吗? nǐ xǐ huān chī là de ma ? Bạn có thích ăn cay không?
35 我不能吃辣的 wǒ bú néng chī là de Tôi không thể ăn đồ cay
36 一些 yī xiē một số
37 有一些菜我不能吃 yǒu yī xiē cài wǒ bú néng chī Có một số món ăn tôi không thể ăn
38 我们 wǒ men Chúng tôi
39 你们 nǐ men Các bạn
40 他们 tā men họ
41 同学们 tóng xué men Sinh viên
42 老师们 lǎo shī men Giáo viên
43 老师们好 lǎo shī men hǎo Xin chào các thầy cô
44 同学们好 tóng xué men hǎo Chào các em
45 lái đến
46 今天你来吗? jīn tiān nǐ lái ma ? Bạn có đến hôm nay không?
47 介绍 jiè shào giới thiệu
48 你介绍什么? nǐ jiè shào shénme  ? Bạn đề xuất món gì?
49 一下 yī xià Một lần
50 介绍一下 jiè shào yī xià Giới thiệu với bạn
51 我来介绍一下 wǒ lái jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn
52 你姓什么? nǐ xìng shénme  ? Họ của bạn là gì?
53 我姓梨 wǒ xìng lí Tôi tên là Li
54 我的 wǒ de của tôi
55 他的 tā de Của anh ấy
56 她的 tā de của cô ấy
57 我的同学 wǒ de tóng xué Bạn cùng lớp của tôi
58 我的老师 wǒ de lǎo shī Cô giáo của tôi
59 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
60 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
61 哪国人? nǎ guó rén ? Nước nào?
62 你是哪国人? nǐ shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ đâu?
63 他是我的学生 tā shì wǒ de xué shēng Anh ấy là học sinh của tôi
64 认识 rèn shí biết rôi
65 你认识她吗? nǐ rèn shí tā ma ? Bạn có biết cô ấy không?
66 我不认识她 wǒ bú rèn shí tā Tôi không biết cô ấy.
67 今天我很忙 jīn tiān wǒ hěn máng Hôm nay tôi rất bận
68 高兴 gāo xìng vui mừng
69 今天你高兴吗? jīn tiān nǐ gāo xìng ma ? Hôm nay bạn có vui không?
70 今天我很高兴 jīn tiān wǒ hěn gāo xìng Tôi rất hạnh phúc ngày hôm nay
71 你高兴吗? nǐ gāo xìng ma ? Bạn có hạnh phúc không?
72 我也很高兴 wǒ yě hěn gāo xìng Tôi cũng hạnh phúc.
73 认识你我很高兴 rèn shí nǐ wǒ hěn gāo xìng Tôi rất vui được gặp bạn.
74 我很忙呢 wǒ hěn máng ne Tôi đang bận
75 你去哪儿呢? nǐ qù nǎr ne ? Bạn đi đâu?
76 我去银行呢 wǒ qù yín háng ne Tôi đang đi tới ngân hàng
77 美国 měi guó HOA KỲ
78 她是美国人 tā shì měi guó rén Cô ấy là người Mỹ
79 加拿大 jiā ná dà Canada
80 中国 zhōng guó Trung Quốc
81 她是中国人 tā shì zhōng guó rén Cô ấy là người Trung Quốc
82 你是中国人吗? nǐ shì zhōng guó rén ma ? Bạn là người Trung Quốc à?
83 我来介绍一下 wǒ lái jiè shào yī xià Để tôi giới thiệu bạn
84 越南 yuè nán Việt Nam?
85 越南人 yuè nán rén Tiếng Việt
86 我是越南人 wǒ shì yuè nán rén Tôi là người Việt
87 我们是越南人 wǒ men shì yuè nán rén Chúng tôi là người việt nam
88 她是越南人吗? tā shì yuè nán rén ma ? Cô ấy có phải là người Việt Nam không?
89 你们是哪国人? nǐ men shì nǎ guó rén ? Bạn đến từ quốc tịch nào?
90 他们是我的同学 tā men shì wǒ de tóng xué Họ là những người bạn cùng lớp của tôi
91 我很高兴呢 wǒ hěn gāo xìng ne Tôi rất hạnh phúc
92 今天我很不高兴 jīn tiān wǒ hěn bú gāo xìng Hôm nay tôi không vui
93 她姓什么? tā xìng shénme  ? Họ của cô ấy là gì?
94 你不客气 nǐ bú kè qì Không có gì
95 会议厅 huì yì tīng Hội trường
96 大厅 dà tīng đại sảnh
97 中心 zhōng xīn cốt lõi
98 购物 gòu wù mua sắm
99 购物中心 gòu wù zhōng xīn Trung tâm mua sắm
100 服务员 fú wù yuán phục vụ nam
101 你叫服务官员过来吧 nǐ jiào fú wù guān yuán guò lái ba Gọi cho nhân viên dịch vụ qua
102 尽管 jìn guǎn Mặc du
103 尽管天下雨,我还去工作 jìn guǎn tiān xià yǔ ,wǒ hái qù gōng zuò Tôi đã đi làm bất chấp trời mưa
104 诚心诚意 chéng xīn chéng yì vấn đề lương tâm
105 难免 nán miǎn không thể tránh khỏi
106 接电话 jiē diàn huà trả lời điện thoại
107 你去接电话吧 nǐ qù jiē diàn huà ba Bạn trả lời điện thoại
108 我去机场接我的朋友 wǒ qù jī chǎng jiē wǒ de péng yǒu Tôi đã đến sân bay để gặp bạn của tôi
109 接客 jiē kè Tiếp nhận
110 你帮我接客吧 nǐ bāng wǒ jiē kè ba Xin vui lòng giúp tôi để gặp khách
111 停电 tíng diàn mất điện
112 我家在停电 wǒ jiā zài tíng diàn Nhà tôi bị mất điện
113 用功 yòng gōng siêng năng
114 大学 dà xué trường đại học
115 你学什么大学? nǐ xué shénme  dà xué ? Bạn học trường đại học nào?
116 早上 zǎo shàng buổi sáng
117 几点 jǐ diǎn mấy giờ?
118 现在几点? xiàn zài jǐ diǎn ? Mấy giờ rồi?
119 上课 shàng kè tham gia lớp học; lớp học bắt đầu
120 几点你下课? jǐ diǎn nǐ xià kè ? Mấy giờ bạn kết thúc lớp học?
121 大部分 dà bù fèn Tổng
122 大部分他们不喜欢去玩 dà bù fèn tā men bú xǐ huān qù wán Hầu hết họ không thích chơi
123 八点二十五分 bā diǎn èr shí wǔ fèn Bây giờ là tám giờ hai lăm
124 太贵了 tài guì le Nó quá đắt
125 太早了 tài zǎo le Quá sớm
126 讲座 jiǎng zuò bài học
127 开始 kāi shǐ khởi đầu
128 什么时候你开始工作? shénme  shí hòu nǐ kāi shǐ gōng zuò ? Khi nào bạn bắt đầu làm việc?
129 八点差五分 bā diǎn chà wǔ fèn năm phút đến tám giờ
130 七点十五分 qī diǎn shí wǔ fèn Bây giờ là bảy giờ mười lăm
131 七点一刻 qī diǎn yī kè bảy mười lăm
132 一会 yī huì Một khoảnh khắc
133 你等我一会吧 nǐ děng wǒ yī huì ba Bạn đợi tôi một lúc

Trên đây là một số bài tập luyện dịch tiếng trung pdfchúng tôi muốn chia sẻ đến các bạn. Các bạn hãy tham khảo và thực hiện làm bài để nâng cao khả năng dịch tiếng Trung của mình nhé!

 

Leave a Reply

avatar
  Subscribe  
Thông báo về

Bài Viết Liên Quan